Dinstar Gateway DAG1000-4S/8S

3,619,000₫

(Đã VAT)

Dinstar Gateway DAG1000-4S (4 FXS) / Dinstar Gateway DAG1000-8S (8 FXS) dựa trên các tiêu chuẩn giao thức SIP2.0, là giải pháp hữu hiệu, tiết kiệm chi phí gọi liên tỉnh giữa các tổng đài cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.


Bên cạnh mục đích tận dụng lại những thiết bị điện thoại Analog, fax và hạ tầng dây điện thoại, Dinstar Gateway DAG1000-4S (4 FXS) / Dinstar Gateway DAG1000-8S (8 FXS) sử dụng Gateway FXS để kết nối nhiều tổng đài Analog lại mới nhau thông qua tổng đài VoIP làm Gateway.


Thông số kỹ thuật

Gateway Dinstar DAG1000-4S/8S


- Giao tiếp mạng: 10/ 100 BASE-TX.
- 1 cổng WAN, 3 cổng LAN.
- Chức năng: Cho phép 2 cuộc gọi đồng thời, gọi điện giữa hai văn phòng thông qua đường truyền ADSL miễn phí.
- Gọi điện thoại quốc tế bằng thẻ Internet Phone.
- Hoạt động theo chuẩn VoIP tiên tiến nhất sử dụng giao thức SIP.
- Giao diện: 4 FXS/8FXS, T.38 FAX, RJ-11.
- Hỗ trợ: 2 RJ-45 10/ 100Mbps.
- Hỗ trợ chuẩn: G.711A/ U; G723.1; G.729A/ B; G.168.
- Nguồn điện: 220V AC.
- Công suất tiêu thụ: 15W


Tính năng sản phẩm


     ● Primary and secondary SIP account
     ● Flexible set port group
     ● IP trunk
     ● Flexible routing and manipulation
     ● Data/ Voice/ Management VLAN
     ● Voice /FAX/Modem
     ● SNMP
     ● Firmware update automatically /configure update


Giao tiếp:
     ● Phone Interface: 4FXS, 8FXS, RJ-11
     ● Ethernet Interface:2* RJ-45 10/100Mbps, RJ-45
     ● LED Indicators: Power, Run, Network and Line LEDs


Xử lý âm thanh:
     ● Voice Codec: G.711A/U law, G.723.1, G.729A/B
     ● Voice Packet Capabilities: CNG, VAD, G.168, AJB
     ● Programmable Gain Control
     ● DTMF mode: Signal/RFC2833/INBAND


Tính năng cuộc gọi:
     ● Calling Type: Voice/ T.38/Pass-through/Modem FAX mode, Up to 14.4kbps
     ● IVR Voice Prompt: Private service IVR
     ● Telephony Features: Call waiting, Call transfer(Blind  transfer, Attend Transfer , Half  blind transfer), Quick pick, Call forwarding, Hotline, Call hold, DND,  Voice mail, 3-way conference,Direct IP address call
Network:
     ● Network Protocols: IP,TCP, UDP,TFTP, FTP, ARP,RARP, Ping, NTP, SNTP, Http, DNS, Trancert
     ● NAT Traversal: STUN, Ping, Tracert


Giao thức và chuẩn kết nối:
     ● Protocol: SIP V2.0 (RFC 3261,3262,3264), RTP/RTCP
     ● Standard: Bellcore Type 1 &2, ETSI, BT, NTT and DTMF based CID, configurable call progress tone


Quản lý cấu hình:
     ● Auto Provisioning: TFTP, HTTP, Auto configure/upgrade, Syslog and CDR, SNMP
     ● Web GUI: Configuration, firmware upgrade, TCP/UDP/Current RTP/History calls statistics 

Sản phẩm liên quan