Dinstar Gateway DAG1000-4S4O

7,590,000₫

(Đã VAT)

Gateway Dinstar DAG1000-4S4O là dòng gateway với 4FXS và 4FXO, dựa trên các tiêu chuẩn giao thức SIP2.0. Cung cấp một cổng WAN và ba cổng LAN, nó cho phép lên đến bốn máy tính để chia sẻ một đường ADSL trong văn phòng hay ở nhà.


Thông tin chung

Gateway DAG1000-4S4O


Hỗ trợ đa giao thức kết nối được sử dụng chuyển tiếp giữa mạng PSTN với mạng VoIP. Đây là giải pháp hữu hiệu nhằm tiết kiệm chi phí cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.Thiết bị hoạt động tốt với các tổng đài IP ứng dụng mã nguồn mở Asterisk, FreeSWITCH.


- Giao diện: 4 FXS và 4 FXO, T.38 FAX.
- Hỗ trợ: G.711, G.729 A/ B, G.168.
- Giao tiếp mạng: 10/ 100 Base-TX.
- 1 cổng WAN và 3 cổng LAN.
- Nguồn điện: 220V AC.
- Công suất: 15W. 


Tính năng sản phẩm

•Primary and secondary SIP account
•Flexible setport group
•IP trunk
•Flexible routing and manipulation
•Data/ Voice/ Management VLAN
•Voice and FAX all in one
•Life line
•Firmware update automatically /configure updateDAG2000

Giao thức và chuẩn kết nối:


• Phone Interfaces: 4FXS and 4FXO, RJ-11
• Ethernet Interfaces: 4*RJ-45 10/100Base-Tx, RJ-45
Voice & Fax
• Protocol: SIPv2, SDP, RTP (RFC2833)
• Codecs: G.711A/U law, G.723.1, G.729A/B
• Echo Cancellation: G.168 with up to 128ms
• FAX: T.38, Pass-through
• DTMF: Signal, RFC2833, INBAND
• NAT Traversal: STUN, Dynamic/Static NAT
• QoS: VLAN 802.1P/Q, DIFFServ ToS
FXO Port 
• Dialing Modes: Pulse and DTMF
• Pulse Dialing: 10 and 20 PPS
• Caller ID: DTMF, Bellcore Type 1&2, ETSI, BT, NTT
• Busy Tone/No Current Detection, Polarity Reversal Detection
• Lifeline: Power/Network Failure Lifeline
FXS Port
• Dialing Modes: Pulse and DTMF
• Caller ID: DTMF and FSK Presentation
• Hook Flash: Local or Relay processing
• Polarity Reversal: for Call Connect/Disconnection Signaling


Tính năng cuộc gọi:
• Call Waiting, Call Transfer (Blind transfer, Attendant Transfer), Call Forwarding, Hotline, Call Hold, Do-not-disturb


Nguồn cung cấp
• Input: 12VDC 2A, Power Adapter
• Power Consumption (Typical): 20W
Khác:
• Dimension: 242(L)*152(W)*40(H) mm
• Weight: 1.0KG
• Temperature (Operation):-10
~ 45
                    (Storage): -20
~80
• Humidity: 10%-90% Non-condensation
Homologation
• CE, FCC

Sản phẩm liên quan